DANH BẠ CÁC NƯỚC
Tỉnh, huyện, phường xã
Tỉnh, huyện, phường xã
của 5 nước, một chỗ tra.
Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam, Lào, Thái Lan, Malaysia và Singapore: tên bản địa, tên Latin và mã. Dùng để làm ô chọn địa chỉ, trang theo địa phương, lọc dữ liệu khách hàng.
3.355Việt Nam166Lào8.441Thái Lan2.035Malaysia392Singapore
FILE LÀM SẴN
Cần file để dùng ngay? Tải trọn bộ.
Mỗi gói có Excel, CSV, SQL và JSON, kèm ô chọn địa chỉ chạy sẵn. Thanh toán xong là tải được.
TRỌN BỘ 5 NƯỚCRẻ hơn mua lẻ từng nước499.000đXEM GÓI ›Việt Nam34 tỉnh / thành phố · 3.321 phường / xã / đặc khu149.000đXEM GÓI ›Lào18 tỉnh · 148 huyện79.000đXEM GÓI ›Thái Lan77 tỉnh · 928 huyện · 7.436 phường xã199.000đXEM GÓI ›Malaysia16 bang · 160 huyện · 1.859 mukim149.000đXEM GÓI ›Singapore5 vùng · 55 khu quy hoạch · 332 tiểu khu79.000đXEM GÓI ›
| Nước | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Việt Nam | Tỉnh / Thành phố: 34 | Phường / Xã / Đặc khu: 3.321 | — | thanglequoc/vietnamese-provinces-database |
| Lào | Tỉnh (Khoueng): 18 | Huyện (Muang): 148 | — | open-admin-data/laos-administrative-divisions |
| Thái Lan | Tỉnh (Changwat): 77 | Huyện (Amphoe / Khet): 928 | Phường xã (Tambon / Khwaeng): 7.436 | kongvut/thai-province-data |
| Malaysia | Bang (Negeri): 16 | Huyện (Daerah): 160 | Mukim: 1.859 | open-admin-data/malaysia-administrative-divisions |
| Singapore | Vùng (Region): 5 | Khu quy hoạch (Planning Area): 55 | Tiểu khu (Subzone): 332 | open-admin-data/singapore-administrative-divisions |
Việt Nam theo đơn vị hành chính mới sau sáp nhập (không còn cấp huyện). Lào liệt kê tới cấp huyện. Bang Sabah và Putrajaya của Malaysia không chia mukim. Singapore không có phường xã nên dùng phân cấp quy hoạch của URA.